Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quiz”

126 câu thật có từ quiz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quiz nghĩa là câu đố. quiz là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an examination consisting of a few short questions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quiz

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • They could draw two similar pictures to create a task to quiz their partners.

    Từ trong câu: quiz, draw, similar, picture, create, task, partner

    «Learning theories in practice/Task-Based Learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107188 (bản sửa đổi 2192021). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You can create your own quizzes and tests to go over material from class.

    Từ trong câu: quiz, create, test, go, material, class

    «Studying», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Other quizzes in different subjects can be found online.

    Từ trong câu: quiz, different, subject, find, online

    «How to Pass a Course/Exams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41480 (bản sửa đổi 1624394). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When quizzed, Madeleine replied laughingly that she could keep her restored health only by curtailing her social activities; but she blushed, for lying came hardly.

    Từ trong câu: quiz, reply, keep, restore, health, social, activity, blush

    Gertrude Franklin Horn Atherton, Sleeping Fires: a Novel. Nguồn: Project Gutenberg #6884. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pop quiz feature can help students check their understanding of the material being covered.

    Từ trong câu: pop, quiz, feature, help, student, check, understand, material

    «User-Generated Content in Education/MentorMob», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282482 (bản sửa đổi 4413198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can then Preview the quiz to see how it looks.

    Từ trong câu: preview, quiz, see, look

    «Question Writer Manual/Quick Start Tutorial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161174 (bản sửa đổi 2082330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • ‘This one can really carve prettily: is he not a quiz with his big whiskers?’ she would say.

    Từ trong câu: carve, quiz, really, big

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In addition, units can have a video, a script and a quiz.

    Từ trong câu: addition, script, quiz, unit, video

    «Mooc-Module», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162489 (bản sửa đổi 2170368). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • At any point in your work you can preview how your quiz will look by clicking on the Preview button.

    Tại bất kỳ thời điểm nào trong công việc, bạn có thể xem trước bài kiểm tra của mình sẽ trông như thế nào bằng cách nhấp vào nút Xem trước.

    Từ trong câu: button, click, quiz, preview, point, work, look

    «Question Writer Manual/Quick Start Tutorial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161174 (bản sửa đổi 2082330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you wish you can direct the quiz taker to a new web page when they complete the quiz.

    Từ trong câu: taker, wish, direct, quiz, new, web, page, complete

    «Question Writer Manual/Quiz Options/Web Settings/After Quiz», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162308 (bản sửa đổi 2255792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The answers can be physical submissions or an online "quiz" where answers are entered.

    Từ trong câu: submission, answer, physical, online, quiz, enter

    «Services Relationship Marketing/Module 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260808 (bản sửa đổi 2129418). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They could involve contestants trying to get the highest score in a particular quiz.

    Từ trong câu: contestant, involve, try, get, high, score, particular, quiz

    «Racing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=165607 (bản sửa đổi 9221228). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Teachers can present material, and then follow up with online games and quizzes.

    Từ trong câu: online, teacher, present, material, follow, up, game, quiz

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/History of Education/21st Century», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180826 (bản sửa đổi 4664266). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng quiz

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
quiz taker18 lần
quiz conceptual16 lần
quiz takers9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quiz

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quiz trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ quiz hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quiz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quiz gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quiz?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quiz: Tương lai với will (26 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.