Câu tiếng Anh có từ “quiz”
126 câu thật có từ quiz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quiz nghĩa là câu đố. quiz là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an examination consisting of a few short questions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quiz
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These, and a thousand other little expedients, by which the arts of Quizzing and Banter flourish, practice will soon teach you.
Từ trong câu: quiz, thousand, little, art, flourish, practice, soon, teach
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the humor in which Tom had received her first quizzing upon the subject at once told that intelligent lady of the "loose screw" on some side of the question.
Từ trong câu: quiz, humor, receive, first, subject, once, tell, intelligent
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As she again thought of her dusty boots she almost pitied those habiliments for the quizzing to which they had been subjected, and felt how hopeless life was for their owner.
Từ trong câu: quiz, again, think, dusty, boot, almost, subject, feel
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The resulting quiz shows the script characters in their standalone form, which makes reading much slower.
Từ trong câu: script, quiz, result, show, character, form, make, read
«Question Writer Manual/Frequently Asked Questions/Arabic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162870 (bản sửa đổi 1889818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He quizzed his nearest neighbor, an old man, who had married a comparatively young woman, and whose children were forever playing about Miss Foote's gate.
Từ trong câu: forever, quiz, near, neighbor, old, man, married, young
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Students will spend hours going through the website which contains, quizzes, games, cartoons, and excellent information.
Từ trong câu: contain, student, spend, hour, go, website, quiz, game
«Blended Learning in K-12/Blended Learning in Grades 3-6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42993 (bản sửa đổi 4092808). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng quiz
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quiz taker | 18 lần |
| quiz conceptual | 16 lần |
| quiz takers | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quiz
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quiz trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ quiz hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quiz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quiz gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quiz?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quiz: Tương lai với will (26 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.