Câu tiếng Anh có từ “quiz”
126 câu thật có từ quiz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quiz nghĩa là câu đố. quiz là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an examination consisting of a few short questions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quiz
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"I have seen such a quiz about," said Lord Etherington--"What of him?"
Walter Scott, St. Ronan's Well. Nguồn: Project Gutenberg #20749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I tell you, I've been insulted, threatened, quizzed, laughed at."
Từ trong câu: quiz, tell, insult, threaten, laugh
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Quizzes have been provided for you to test your knowledge as you go.
Từ trong câu: knowledge, quiz, provide, test, go
«Motivation and emotion/Book/2018/Chronic pain and maladaptive behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239088 (bản sửa đổi 2072011). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Once you have published your quiz online and invited your quiz takers to participate, you will start to get results.
Từ trong câu: taker, once, publish, quiz, online, invite, participate, start
«Question Writer Manual/Save and Publish/Results», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164759 (bản sửa đổi 2137738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng quiz
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quiz taker | 18 lần |
| quiz conceptual | 16 lần |
| quiz takers | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quiz
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quiz trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ quiz hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quiz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quiz gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quiz?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quiz: Tương lai với will (26 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.