Câu tiếng Anh có từ “quiz”
126 câu thật có từ quiz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quiz nghĩa là câu đố. quiz là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an examination consisting of a few short questions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quiz
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Not every quiz on this list will be represented with a question on the final.
Từ trong câu: quiz, every, list, represent, question, final
«Wright State University Lake Campus/2019-9/Phy 2410», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250142 (bản sửa đổi 2100694). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Our mock Indians had noticed him, and not knowing who he was, expressed a determination "to quiz that deaf old devil," after supper.
Từ trong câu: quiz, mock, notice, know, express, determination, deaf, old
Austin Steward, Twenty-Two Years a Slave, and Forty Years a Freeman Embracing a Correspondence of Several Years, While President of Wilberforce Colony, London, Canada West. Nguồn: Project Gutenberg #11137. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘This one can really carve prettily: is he not a quiz with his big whiskers?’ she would say.
Từ trong câu: carve, quiz, really, big
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Instructors may decide not to have quizzes, tests, and cumulative tests all in the same block.
Từ trong câu: cumulative, instructor, decide, quiz, test, block
«Introduction to Robotics/About This Course», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37840 (bản sửa đổi 1433623). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Periodically, students will answer all the questions but not "submit" the quiz for grading.
Từ trong câu: periodically, student, answer, question, submit, quiz, grade
«Technology Supported Learning & Retention/3. Active/Engaged Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131875 (bản sửa đổi 3269146). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Please do not self diagnose based on the results of this quiz.
Từ trong câu: diagnose, please, self, base, result, quiz
«Motivation and emotion/Book/2018/Voluntary missing person motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239008 (bản sửa đổi 2186157). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng quiz
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quiz taker | 18 lần |
| quiz conceptual | 16 lần |
| quiz takers | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quiz
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quiz trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ quiz hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quiz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quiz gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quiz?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quiz: Tương lai với will (26 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.