Câu tiếng Anh có từ “quiz”
126 câu thật có từ quiz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quiz nghĩa là câu đố. quiz là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an examination consisting of a few short questions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quiz
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And the poor fellow soon saw that others were quizzing him, much more severely than he had quizzed the old man.
Từ trong câu: quiz, poor, fellow, soon, saw, other, much, severely
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our mock Indians had noticed him, and not knowing who he was, expressed a determination "to quiz that deaf old devil," after supper.
Từ trong câu: quiz, mock, notice, know, express, determination, deaf, old
Austin Steward, Twenty-Two Years a Slave, and Forty Years a Freeman Embracing a Correspondence of Several Years, While President of Wilberforce Colony, London, Canada West. Nguồn: Project Gutenberg #11137. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the humor in which Tom had received her first quizzing upon the subject at once told that intelligent lady of the "loose screw" on some side of the question.
Từ trong câu: quiz, humor, receive, first, subject, once, tell, intelligent
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The man drew in his horns, and sneaked off, of course; and from that moment they all guessed that the business had gone against Tom, and they left off quizzing.
Từ trong câu: quiz, man, draw, horn, sneak, off, course, moment
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As she again thought of her dusty boots she almost pitied those habiliments for the quizzing to which they had been subjected, and felt how hopeless life was for their owner.
Từ trong câu: quiz, again, think, dusty, boot, almost, subject, feel
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He quizzed his nearest neighbor, an old man, who had married a comparatively young woman, and whose children were forever playing about Miss Foote's gate.
Từ trong câu: forever, quiz, near, neighbor, old, man, married, young
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quiz
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quiz taker | 18 lần |
| quiz conceptual | 16 lần |
| quiz takers | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quiz
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quiz trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ quiz hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quiz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quiz gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quiz?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quiz: Tương lai với will (26 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.