Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quiz”

126 câu thật có từ quiz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quiz nghĩa là câu đố. quiz là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an examination consisting of a few short questions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quiz

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • She quizzed the butler, but he had no further information to give.

    Từ trong câu: quiz, further, information, give

    Carolyn Wells, Two Little Women on a Holiday. Nguồn: Project Gutenberg #5893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And what are you going to say?" she quizzed him.

    Từ trong câu: quiz, go

    Arnold Bennett, The Matador of the Five Towns and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #12995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I gave all of them a pretty stiff quiz, and every one gave a good account of himself.

    Từ trong câu: quiz, give, pretty, stiff, every, good, account, himself

    Herman Landon, The Gray Phantom. Nguồn: Project Gutenberg #37913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Student is working on same page we wrote quiz for.

    Từ trong câu: quiz, student, work, page, write

    «Self Paced Reading Labs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25843 (bản sửa đổi 1550640). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I knew it was of no use to quiz Craig.

    Từ trong câu: quiz, know, use

    Arthur B. Reeve, The Soul Scar: A Craig Kennedy Scientific Mystery Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We arrived there sometime the next day or two; my mother quizzed us on why we were so late.

    Từ trong câu: quiz, arrive, sometime, next, day, mother, late

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When quizzed, Madeleine replied laughingly that she could keep her restored health only by curtailing her social activities; but she blushed, for lying came hardly.

    Từ trong câu: quiz, reply, keep, restore, health, social, activity, blush

    Gertrude Franklin Horn Atherton, Sleeping Fires: a Novel. Nguồn: Project Gutenberg #6884. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The man drew in his horns, and sneaked off, of course; and from that moment they all guessed that the business had gone against Tom, and they left off quizzing.

    Từ trong câu: quiz, man, draw, horn, sneak, off, course, moment

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Again Catherine excused herself; and at last he walked off to quiz his sisters by himself.

    Từ trong câu: excuse, quiz, again, herself, last, walk, off, sister

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He quizzed his nearest neighbor, an old man, who had married a comparatively young woman, and whose children were forever playing about Miss Foote's gate.

    Từ trong câu: forever, quiz, near, neighbor, old, man, married, young

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She bought, indeed, with liberality, but her manner of studying us through a quizzing-glass, and playing cicerone to her followers, acquitted us of any gratitude.

    Từ trong câu: buy, indeed, manner, study, quiz, glass, play, gratitude

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng quiz

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
quiz taker18 lần
quiz conceptual16 lần
quiz takers9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quiz

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quiz trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ quiz hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quiz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quiz gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quiz?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quiz: Tương lai với will (26 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.