Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quiz”

126 câu thật có từ quiz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quiz nghĩa là câu đố. quiz là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an examination consisting of a few short questions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quiz

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • And the poor fellow soon saw that others were quizzing him, much more severely than he had quizzed the old man.

    Từ trong câu: quiz, poor, fellow, soon, saw, other, much, severely

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Teachers often weigh tests and papers more heavily than quizzes and homework, for example.

    Từ trong câu: heavily, weigh, teacher, often, test, paper, quiz, homework

    «Basic Algebra/Proportions and Proportional Reasoning/Weighted Averages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442857 (bản sửa đổi 4277770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng quiz

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
quiz taker18 lần
quiz conceptual16 lần
quiz takers9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quiz

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quiz trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ quiz hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quiz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quiz gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quiz?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quiz: Tương lai với will (26 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.