Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “purely”

291 câu thật có từ purely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: purely nghĩa là hoàn toàn. purely là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: restricted to something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ purely

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng purely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
purely accidental238 lần
purely imaginary188 lần
purely mechanical143 lần
purely intellectual185 lần
purely speculative70 lần
purely subjective70 lần
purely selfish151 lần
purely fictitious59 lần
purely physical250 lần
purely spiritual155 lần
purely theoretical59 lần
purely scientific125 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ purely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purely trong kho câu?
Kho câu có 291 câu có từ purely hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ purely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purely: Câu phủ định (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), may và might (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.