Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “precise”

278 câu thật có từ precise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: precise nghĩa là chính xác. precise là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sharply exact or accurate or delimited. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng precise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • precise definition97 lần
  • precise date155 lần
  • precise locality56 lần
  • ascertain the precise77 lần
  • precise location69 lần
  • precise spot264 lần
  • mathematically precise23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ precise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ precise trong kho câu?
Kho câu có 278 câu có từ precise hoặc các dạng của từ, trích từ 263 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ precise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ precise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ precise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ precise: Câu phủ định (51 câu), can và could (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.