Câu tiếng Anh có từ “pond”
261 câu thật có từ pond hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pond nghĩa là ao. pond là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small lake. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pond
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
The male frogs go to ponds where the water is not deep.
Từ trong câu: pond, male, frog, go, water, deep
«Bolivian bleating frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=901473 (bản sửa đổi 8214530). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I don’t mind wading in the pond or even swimming a little, but baths are quite different.
Từ trong câu: pond, swimming, mind, even, swim, little, bath, quite
Ralph Henry Barbour, The Story My Doggie Told to Me. Nguồn: Project Gutenberg #65001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The water in the pond was not deep, but the ice continued to break with his efforts to extricate himself.
Từ trong câu: ice, pond, water, deep, continue, break, effort, himself
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should like nothing better than to give that young booby a thrashing that would surprise him, and to duck his mother in the pond.
Từ trong câu: duck, pond, like, nothing, better, give, young, surprise
B. M., 1849?-1920 Croker, Proper pride : A novel. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I forgave you that day by the pond landing, although I didn’t know it.
Từ trong câu: land, landing, pond, day, although, know
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wouldn't pass that there duck-pond by the pub., and when he went down, as near as a toucher put me into the water.
Từ trong câu: pub, pass, duck, pond, go, down, near, put
A. G. Bagot, Men We Meet in the Field; or, The Bullshire Hounds. Nguồn: Project Gutenberg #53691. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve lived here for sixty years and I’ve never been on the pond yet.”
Từ trong câu: sixty, live, year, never, pond
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They dared not, of course, go fishing on the pond, where they would be seen by people going to church.
Từ trong câu: dare, course, go, fish, pond, see, people, church
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A shadowy figure was seen gliding around the edge of the pond; it emerged into the open moonlight, not six paces from where I stood.
Một bóng người lướt quanh bờ ao; nó hiện ra dưới ánh trăng sáng, cách chỗ tôi đứng chưa tới sáu bước.
Từ trong câu: shadowy, figure, see, around, edge, pond, emerge, open
Mayne Reid, Osceola the Seminole; or, The Red Fawn of the Flower Land. Nguồn: Project Gutenberg #35620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We’ve gone and lost your father’s flat, Diana, and I have a presentiment that we’ll not be allowed to row on the pond any more.”
Từ trong câu: row, go, lose, flat, allow, pond
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dora will make a good, reliable woman but she’ll never set the pond on fire.
Từ trong câu: fire, reliable, make, good, woman, never, set, pond
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ducking stool was not always tied down to one spot next to a river or pond.
Từ trong câu: stool, always, tie, down, spot, next, river, pond
«Common scold», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=210191 (bản sửa đổi 9738908). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pond
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pond
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pond trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ pond hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pond xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pond gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pond?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pond: Quá khứ đơn (35 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.