Câu tiếng Anh có từ “pond”
261 câu thật có từ pond hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pond nghĩa là ao. pond là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small lake. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pond
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Their best time for reading was when they sat together by the river-bank, or fished in the pond during the afternoon.
Từ trong câu: pond, best, time, read, sit, together, river, bank
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pond
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pond
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pond trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ pond hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pond xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pond gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pond?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pond: Quá khứ đơn (35 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.