Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pond”

261 câu thật có từ pond hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pond nghĩa là ao. pond là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small lake. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pond

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • They may pollute water, and go into rivers, lakes, and ponds.

    Từ trong câu: pollute, pond, water, go, river, lake

    «Pesticide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33539 (bản sửa đổi 10978048). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • How may a stone be skipped on a smooth pond?

    Từ trong câu: skip, pond, stone, smooth

    Joseph C. Martindale, First Lessons in Natural Philosophy for Beginners. Nguồn: Project Gutenberg #53778. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We want a hard frost, for then we might have some skating on the pond.

    Chúng ta muốn có một đợt sương giá dày đặc để sau đó chúng ta có thể trượt băng trên ao.

    Từ trong câu: frost, skating, pond, want, hard, skate

    M. E. Braddon, Asphodel. Nguồn: Project Gutenberg #75506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Now, Ivar,” Lou asked, “may we water our horses at your pond and give them some feed?

    Từ trong câu: horse, may, pond, feed, ask, now, water, give

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The duck-pond, the swans and the water-plants might have been copied bodily from James I.'s time.

    Từ trong câu: duck, swan, pond, water, plant, copy, bodily, be

    Emily Leigh Lowes, Chats on Old Lace and Needlework. Nguồn: Project Gutenberg #26120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two little rivers, or rather two swamps, emptied out into this pond, as you might call it; and the foliage round that part of the shore had a kind of poisonous brightness.

    Từ trong câu: poisonous, river, pond, little, rather, empty, out, call

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The name Bablake is said to have been derived from a pond or conduit near by and the site may have been swampy, thus affecting the foundations.

    Từ trong câu: conduit, name, derive, pond, near, site, thus, affect

    Frederic W. Woodhouse, The Churches of Coventry: A Short History of the City & Its Medieval Remains. Nguồn: Project Gutenberg #11403. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The water may be put in a fountain, a pond, a waterfall, or other.

    Từ trong câu: fountain, waterfall, water, put, pond

    «Water gardens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=380046 (bản sửa đổi 8914736). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In early spring one may gather pond snails from any country stream and place them in an aquarium.

    Từ trong câu: aquarium, early, spring, gather, pond, snail, country, stream

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pond, oblong in shape, had a width so scant compared to its length that, with its ends out of view, it might have been taken for a scant river.

    Từ trong câu: river, compare, width, length, shape, pond, end, out

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pond

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mill pond726 lần
duck pond292 lần
fish pond797 lần
pond lilies125 lần
oyster pond112 lần
frog pond118 lần
alf pond58 lần
stagnant pond57 lần
walden pond54 lần
herring pond59 lần
pond lily96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pond

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pond trong kho câu?
Kho câu có 261 câu có từ pond hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pond xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pond gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pond?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pond: Quá khứ đơn (35 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.