E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pond”

227 câu thật có từ pond hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pond nghĩa là ao. pond là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small lake. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pond

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This frog lives in forests, ponds, flooded places, and places where animals eat grass.

    Từ trong câu: pond, frog, life, forest, flood, place, animal, eat

    «Leptodactylus silvanimbus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1243476 (bản sửa đổi 10721391). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People saw this frog at night near ponds that dry up for part of the year.

    Từ trong câu: pond, people, saw, frog, night, near, dry, up

    «Phyllomedusa chaparroi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869439 (bản sửa đổi 10400441). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The male frog sits with his body in the water of a pond that dries up for part of the year.

    Từ trong câu: pond, male, frog, sit, body, water, dry, up

    «Odontophrynus juquinha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227554 (bản sửa đổi 10566403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He promised to build good roads, strong bridges, a large house, and fish ponds for her.

    Từ trong câu: promise, build, good, road, strong, bridge, large, house

    «Panthoibi Khonggul», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816376 (bản sửa đổi 10745954). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He promised her he would build good roads, beautiful bridges, a big house and fish ponds.

    Từ trong câu: promise, build, good, road, beautiful, bridge, big, house

    «Panthoibi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=821593 (bản sửa đổi 10938855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pond

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mill pond726 lần
duck pond292 lần
fish pond797 lần
pond lilies125 lần
oyster pond112 lần
frog pond118 lần
alf pond58 lần
stagnant pond57 lần
walden pond54 lần
herring pond59 lần
pond lily96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pond

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pond trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ pond hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pond xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pond gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pond?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pond: Quá khứ đơn (25 câu), can và could (14 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.