Câu tiếng Anh có từ “pond”
247 câu thật có từ pond hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pond nghĩa là ao. pond là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small lake. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pond
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are several large open ponds in the vicinity of St. John's, which are commonly used to water "stock."
Từ trong câu: pond, several, large, open, vicinity, commonly, use, water
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This type of pond is called a vernal pond, or ephemeral, seasonal, or temporary wetlands.
Từ trong câu: seasonal, ephemeral, type, pond, call, temporary, wetland
«Pond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21949 (bản sửa đổi 10022008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They continue to the Funny Pond, with Garfield learning about self-deprecating humor.
Từ trong câu: deprecate, continue, funny, pond, learn, self, humor
«Garfield's Fun Fest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280329 (bản sửa đổi 10989938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the heavy rain, Clara street was a veritable pond.
Từ trong câu: veritable, heavy, rain, street, pond
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296231 (bản sửa đổi 3248517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This property of water stabilizes temperature in lakes and ponds.
Từ trong câu: stabilize, property, water, temperature, lake, pond
«Structural Biochemistry/Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=171377 (bản sửa đổi 4315875). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pond
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pond
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pond trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ pond hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pond xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pond gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pond?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pond: Quá khứ đơn (29 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.