Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pond”

261 câu thật có từ pond hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pond nghĩa là ao. pond là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small lake. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pond

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I then placed the basket again in the running pond from whence it had been taken, and carefully watched the effect.

    Từ trong câu: pond, place, basket, again, run, take, carefully, watch

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Alexandra had selected her hammock by the time the boys came up from the pond.

    Từ trong câu: select, pond, time, boy, come, up

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On it, turned in the direction of the house by the pond, he had detected a woman’s foot-prints; two; then three; then more.

    Từ trong câu: detect, pond, turn, direction, house, foot, print

    Edith Wharton, Here and beyond. Nguồn: Project Gutenberg #74742. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Zip had jumped into the frog pond and was quietly swimming to the opposite shore.

    Zip đã nhảy xuống ao ếch và lặng lẽ bơi sang bờ đối diện.

    Từ trong câu: zip, jump, frog, pond, quietly, swim, opposite, shore

    Frances Trego Montgomery, Zip, the Adventures of a Frisky Fox Terrier. Nguồn: Project Gutenberg #24482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That day by the pond had witnessed its last spasmodic flicker.

    Từ trong câu: witness, flicker, day, pond, last

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One spring day after most of the birds had arrived at the pond, peering skyward from their fishing, they saw two specks approaching.

    Từ trong câu: skyward, spring, day, bird, arrive, pond, peer, fish

    Jean M. Thompson, Wild Kindred. Nguồn: Project Gutenberg #60659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Thames was encumbered with large masses of frozen snow or ice, which had formed on lakes and ponds communicating with it.

    Từ trong câu: frozen, encumber, large, mass, freeze, snow, ice, form

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pond

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mill pond726 lần
duck pond292 lần
fish pond797 lần
pond lilies125 lần
oyster pond112 lần
frog pond118 lần
alf pond58 lần
stagnant pond57 lần
walden pond54 lần
herring pond59 lần
pond lily96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pond

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pond trong kho câu?
Kho câu có 261 câu có từ pond hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pond xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pond gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pond?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pond: Quá khứ đơn (35 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.