Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pigeon”

175 câu thật có từ pigeon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pigeon nghĩa là chim bồ câu. pigeon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: wild and domesticated birds having a heavy body and short legs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pigeon

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • At any time, she could summon all the pigeons at any place she wishes.

    Từ trong câu: pigeon, time, place, wish

    «Khunu Leima», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=905236 (bản sửa đổi 10776064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is especially adapted to poultry and pigeon yards, where it can be permanently installed.

    Từ trong câu: pigeon, especially, adapt, yard, permanently, install

    «A Compendium of Useful Information for the Practical Man/Traps and Snares», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215328 (bản sửa đổi 3336079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But, you will say, pigeon noises can't clothe you in anything, whatever it belongs to.

    Tuy nhiên, bạn sẽ nói, tiếng chim bồ câu không thể mặc cho bạn bất cứ thứ gì, bất kể nó thuộc về thứ gì.

    Từ trong câu: pigeon, noise, anything, whatever, belong

    E. Nesbit, The House of Arden: A Story for Children. Nguồn: Project Gutenberg #57799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In adult doves and pigeons, the crop can produce crop milk to feed newly hatched birds.

    Từ trong câu: pigeon, dove, adult, crop, produce, milk, feed, newly

    «Crop (anatomy)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387211 (bản sửa đổi 9640378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Homing pigeons can find their way home over very long distances.

    Từ trong câu: pigeon, home, find, way, long, distance

    «Dickin Medal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=528383 (bản sửa đổi 10941222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Folks couldn't rest for killing pigeons and wasted them all up.

    Từ trong câu: pigeon, folk, rest, kill, waste, up

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mornings, I shoot at pigeons with Wilkis Bey, so I cannot ride lest I disturb my pulse.

    Buổi sáng, tôi bắn chim bồ câu với Wilkis Bey, nên tôi không thể cưỡi ngựa vì sợ làm rối loạn nhịp tim.

    Từ trong câu: pigeon, morning, shoot, can, ride, lest, disturb, pulse

    Henryk Sienkiewicz, Hania. Nguồn: Project Gutenberg #36583. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As I approached it, and looked under it, there wasn't anything under it, and you could tell that pigeons had been roosting there for sometime.

    Từ trong câu: sometime, pigeon, approach, look, anything, tell

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The countless number of pigeons which migrated here every spring could never be estimated.

    Từ trong câu: countless, estimated, migrate, number, pigeon, every, spring, never

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, air force flyers could carry homing pigeons in their planes.

    Từ trong câu: flyer, example, air, force, carry, home, pigeon, plane

    «Dickin Medal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=528383 (bản sửa đổi 10941222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • True could see how tactfully Caesar tried to win the affections of the pigeon, even reaching out a paw to pat him sometimes.

    Từ trong câu: tactfully, true, see, try, win, affection, pigeon, even

    Eleanor Waring Burnham, Justin Morgan, founder of his race. Nguồn: Project Gutenberg #74814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pigeon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carrier pigeon313 lần
pigeon holes403 lần
pigeon pie261 lần
pigeon holed82 lần
homing pigeon68 lần
wood pigeon680 lần
pigeon hole346 lần
pouter pigeon59 lần
flock of pigeon102 lần
pigeon shooting139 lần
pigeon cooed39 lần
stool pigeon72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pigeon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pigeon trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ pigeon hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pigeon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pigeon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pigeon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pigeon: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.