Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pigeon”

174 câu thật có từ pigeon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pigeon nghĩa là chim bồ câu. pigeon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: wild and domesticated birds having a heavy body and short legs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pigeon

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Since there were a number of Beechnuts, pigeons frequented this place and were sought here.

    Từ trong câu: pigeon, since, number, frequent, place, seek

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were trash and pigeons everywhere...and an endless amount of walking!

    Từ trong câu: pigeon, trash, everywhere, endless, amount, walk

    «'Top Model' winner CariDee English on her modeling career and her battle with psoriasis», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98742 (bản sửa đổi 4812174). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There are many breeds of pigeons, with many sizes and colours.

    Từ trong câu: pigeon, many, breed, size, color

    «Rock dove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176555 (bản sửa đổi 10941558). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were great flocks of them and millions of passenger pigeons.

    Từ trong câu: pigeon, passenger, flock, great

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "My grandma was cook and there was plenty wild game, turkey and deer and pigeon and rabbits and squirrels.

    Từ trong câu: pigeon, rabbit, grandma, cook, plenty, wild, game, turkey

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVI, Texas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #35381. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Alice was more and more puzzled, but she thought there was no use in saying anything more till the Pigeon had finished.

    Từ trong câu: puzzle, finish, puzzled, pigeon, think, use, say, anything

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He looked, and there was a snow-white pigeon settling on a rock in front of him, in the red light of the level sun.

    Từ trong câu: was, settle, rock, pigeon, front, level, red, look

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On this part of the river there was a big, mottled pigeon.

    Từ trong câu: mottled, part, river, big, pigeon

    A. H. W., 1879?-1965 Haywood, Through Timbuctu and across the great Sahara. Nguồn: Project Gutenberg #70221. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pigeon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carrier pigeon313 lần
pigeon holes403 lần
pigeon pie261 lần
pigeon holed82 lần
homing pigeon68 lần
wood pigeon680 lần
pigeon hole346 lần
pouter pigeon59 lần
flock of pigeon102 lần
pigeon shooting139 lần
pigeon cooed39 lần
stool pigeon72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pigeon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pigeon trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ pigeon hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pigeon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pigeon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pigeon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pigeon: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.