Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pigeon”

175 câu thật có từ pigeon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pigeon nghĩa là chim bồ câu. pigeon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: wild and domesticated birds having a heavy body and short legs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pigeon

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Company runners may have carried a basket of pigeons and signallers their flags.

    Từ trong câu: pigeon, company, runner, carry, basket, flag

    «Pillbox, Shako, and Cap/Chapter V», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99051 (bản sửa đổi 1813389). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The eggs may be placed under pigeons, but care is necessary when they are hatched, as they run the moment they leave the shell.

    Từ trong câu: pigeon, egg, place, care, necessary, run, moment, leave

    Johann Matthäus Bechstein, The Natural History of Cage Birds Their Management, Habits, Food, Diseases, Treatment, Breeding, and the Methods of Catching Them.. Nguồn: Project Gutenberg #40055. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any fellow who cares to drop down into that pit this morning may have all my coop of homing pigeons free, gratis, for nothing.”

    Từ trong câu: pigeon, pit, free, fellow, care, drop, down, morning

    Brooks Henderley, The Y. M. C. A. boys on Bass Island. Nguồn: Project Gutenberg #71506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.

    Từ trong câu: breeding, pigeon, large, bird, wood, crow, now, add

    W. H. Hudson, Birds in London. Nguồn: Project Gutenberg #40334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fact is, pigeons may be plucked: hawks and kites mock our pains.

    Từ trong câu: kite, fact, pigeon, pluck, hawk, mock, pain

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So you may ease your heart about the pigeon.'

    Từ trong câu: ease, heart, pigeon

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jim said he reckoned a balloon was a good deal the fastest thing in the world, unless it might be some kinds of birds—a wild pigeon, maybe, or a railroad.

    Từ trong câu: deal, unless, wild, pigeon, might, railroad, reckon, balloon

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For he had started the serious business of life, as you may remember, by sneaking pigeons.

    Từ trong câu: sneak, start, serious, business, life, remember, pigeon

    «Social Victorians/People/Rook», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306903 (bản sửa đổi 2722250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Again Curdie advanced a few steps, and held out his hand with the pigeon, that she might see what it was, into the moonlight.

    Từ trong câu: advance, advanced, again, step, hold, out, hand, pigeon

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pigeon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carrier pigeon313 lần
pigeon holes403 lần
pigeon pie261 lần
pigeon holed82 lần
homing pigeon68 lần
wood pigeon680 lần
pigeon hole346 lần
pouter pigeon59 lần
flock of pigeon102 lần
pigeon shooting139 lần
pigeon cooed39 lần
stool pigeon72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pigeon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pigeon trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ pigeon hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pigeon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pigeon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pigeon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pigeon: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.