Câu tiếng Anh có từ “pigeon”
175 câu thật có từ pigeon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pigeon nghĩa là chim bồ câu. pigeon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: wild and domesticated birds having a heavy body and short legs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pigeon
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“The pigeon has so many literary associations that I should have thought it would appeal to a man of letters,” the prelate continued.
Từ trong câu: pigeon, many, literary, association, think, appeal, man, letter
James Branch Cabell, The Cream of the Jest: A comedy of evasions. Nguồn: Project Gutenberg #66146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The meats on the menu would include pigeon, duck, turkey, chicken, quail, beef, pork, and mutton.
Từ trong câu: mutton, menu, duck, pigeon, pork, meat, include, turkey
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would he have to stand there forever, not knowing what to do, with the dead pigeon in his hand?
Từ trong câu: forever, stand, know, dead, pigeon, hand
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pigeon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pigeon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pigeon trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ pigeon hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pigeon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pigeon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pigeon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pigeon: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.