Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “perfume”

191 câu thật có từ perfume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: perfume nghĩa là nước hoa. perfume là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive odor that is pleasant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ perfume

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng perfume

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
delicious perfume283 lần
intoxicating perfume91 lần
subtle perfume89 lần
inhaled the perfume38 lần
penetrating perfume55 lần
delicate perfume180 lần
exquisite perfume87 lần
perfume of violets45 lần
sweet perfume364 lần
sweetest perfume56 lần
faint perfume175 lần
fragrant perfume49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ perfume

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perfume trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ perfume hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ perfume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perfume gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perfume?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perfume: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.