Câu tiếng Anh có từ “over”
315 câu thật có từ over hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: over nghĩa là kết thúc. over là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or to a point across intervening space etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ over
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
I had to sigh a little over the way he had got it fixed.
Từ trong câu: over, sigh, way, little, get, fix
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"We must really have another talk over this Swiss journey; do you still adhere to your decision, even though Clara is decidedly improving in health?"
Từ trong câu: over, though, this, your, is, health, another, have
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mall decided this must be stopped, and he led one platoon over in a short sharp charge.
Từ trong câu: lead, over, stop, mall, short, charge, decide, sharp
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“And when is the wedding, pray?” asked young Madame de Bellegarde; “I must have a month to think over a dress.”
Từ trong câu: must, over, dress, wed, month, wedding, madame, pray
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
According to the by-laws it must go over to the next regular meeting for action.
Từ trong câu: must, action, over, meeting, next, by-law, regular, meet
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And over her grave, the infamy that she must carry thither would be her only monument.
Từ trong câu: must, grave, over, carry, monument
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The introduction must be unpleasant, whenever it takes place; and the sooner it could be over, the better.”
Từ trong câu: place, soon, over, introduction, whenever, unpleasant, take, better
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This took him some time; for he would then have to be carried over the river in some way.
Từ trong câu: time, river, over, carry, this, him, would, way
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There must be three months, at least, of deep mourning; but when they are over, I imagine there will be nothing more to wait for.”
Từ trong câu: wait, three, imagine, over, more, month, nothing, least
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Who can tell how appalling to the wounded whale must have been such huge phantoms flitting over his head!
Từ trong câu: who, huge, must, can, over, appalling, head, how
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“You must bring Mr. Linstrum over real soon, only be sure to telephone me first,” she called back, as Carl helped her into the carriage.
Từ trong câu: first, only, soon, must, help, over, call, carriage
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng over
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ over
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ over trong kho câu?
- Kho câu có 315 câu có từ over hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ over xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ over gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ over?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ over: Quá khứ đơn (95 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.