E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “over”

101 câu thật có từ over hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: over nghĩa là kết thúc. over là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or to a point across intervening space etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ over

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Not to mention it is said to cure hang overs! ...It's perfect for college students.

    Từ trong câu: over, mention, cure, hang, perfect, college, student

    «Ethnomedicine/Home Remedies/D - F», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256177 (bản sửa đổi 3451915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Over this week I came about a new tool called Dremel, which I haven't used it in my entire life.

    Trong tuần này, tôi đã biết đến một công cụ mới tên là Dremel mà tôi đã không sử dụng nó trong suốt cuộc đời mình.

    Từ trong câu: over, come, week, entire, tool, new, call, use

    «Engineering Projects/FanWing/Howard Community College/Spring 2012/689 procrastinators», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129030 (bản sửa đổi 2110883). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, single innings limited overs matches lasting one day are not first-class, although they may involve teams which have first-class status.

    Từ trong câu: over, therefore, single, limit, match, last, day, first

    «First-class cricket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=925932 (bản sửa đổi 10593104). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No matter whether the conventions indorse him or not, no man will rejoice more than he over Republican success--North and South.

    Từ trong câu: will, whether, man, over, more, north, south, him

    Anonymous, Emancipation and Emigration A Plan to Transfer the Freedmen of the South to the Government Lands of the West by The Principia Club. Nguồn: Project Gutenberg #40946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The modern Russian represents, not the Scandinavian ruler, but the Slave who sent for the Scandinavian to rule over him.

    Từ trong câu: ruler, represent, modern, rule, over, slave, send

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They think it might have been over a car deal but they are not positive and I don't know that he will ever tell them.

    Từ trong câu: will, deal, know, not, over, think, have, might

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng over

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
passed over12.903 lần
came over16.086 lần
bent over9.493 lần
come over13.299 lần
bending over6.666 lần
went over9.693 lần
hung over5.734 lần
influence over5.645 lần
watch over5.601 lần
get over7.648 lần
power over6.051 lần
go over8.948 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ over

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ over trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ over hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ over xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ over gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ over?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ over: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.