E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “over”

101 câu thật có từ over hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: over nghĩa là kết thúc. over là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or to a point across intervening space etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ over

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Use left overs from dinner such as chicken or vegetables for a sandwich filling the next day.

    Từ trong câu: over, use, leave, dinner, chicken, vegetable, sandwich, fill

    «Healthy eating habits/Effective Eating for Exams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294755 (bản sửa đổi 3015569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Just as if some one was kissing the window all over outside.

    Từ trong câu: kiss, over, just, window, outside, if

    Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Today every healthy boy and girl over six years of age is supposed to be in school.

    Từ trong câu: girl, suppose, age, over, healthy, boy, school, year

    Various, The American Missionary: Volume 52, No. 02, June, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #25958. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of the other officers came over to look at it.

    Từ trong câu: look, at, officer, over, come, some, other

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng over

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
passed over12.903 lần
came over16.086 lần
bent over9.493 lần
come over13.299 lần
bending over6.666 lần
went over9.693 lần
hung over5.734 lần
influence over5.645 lần
watch over5.601 lần
get over7.648 lần
power over6.051 lần
go over8.948 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ over

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ over trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ over hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ over xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ over gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ over?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ over: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.