Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “over”

315 câu thật có từ over hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: over nghĩa là kết thúc. over là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or to a point across intervening space etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ over

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In the United Kingdom, public company take overs are governed by the Take Over Panel and company law.

    Từ trong câu: over, unite, kingdom, public, company, take, govern, panel

    «AQA Business Studies/Changes in Ownership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154251 (bản sửa đổi 3249791). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Napoleon was now almost adored by the republicans all over Europe, as the great champion of popular rights.

    Từ trong câu: now, over, adore, popular, right, champion, almost, great

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He walked over from the station, and was admitted by my faithful old Lal Chowdar, who is now dead.

    Từ trong câu: walk, now, over, station, by, admit, old, faithful

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng over

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
passed over12.903 lần
came over16.086 lần
bent over9.493 lần
come over13.299 lần
bending over6.666 lần
went over9.693 lần
hung over5.734 lần
influence over5.645 lần
watch over5.601 lần
get over7.648 lần
power over6.051 lần
go over8.948 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ over

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ over trong kho câu?
Kho câu có 315 câu có từ over hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ over xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ over gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ over?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ over: Quá khứ đơn (95 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.