Câu tiếng Anh có từ “over”
101 câu thật có từ over hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: over nghĩa là kết thúc. over là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or to a point across intervening space etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ over
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Egypt was the first country in which movies had voice-overs in Arabic allowing native audiences to watch as well.
Từ trong câu: over, first, country, movie, voice, allow, native, audience
«Middle Eastern and North African cinema», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1013919 (bản sửa đổi 11003209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Over this week I came about a new tool called Dremel, which I haven't used it in my entire life.
Trong tuần này, tôi đã biết đến một công cụ mới tên là Dremel mà tôi đã không sử dụng nó trong suốt cuộc đời mình.
Từ trong câu: over, come, week, entire, tool, new, call, use
«Engineering Projects/FanWing/Howard Community College/Spring 2012/689 procrastinators», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129030 (bản sửa đổi 2110883). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Therefore, single innings limited overs matches lasting one day are not first-class, although they may involve teams which have first-class status.
Từ trong câu: over, therefore, single, limit, match, last, day, first
«First-class cricket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=925932 (bản sửa đổi 10593104). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hour after hour the Roman Catholic soldier lay bleeding there, until at last a strange dizzy sensation came over him which he fancied was death.
Từ trong câu: sensation, death, over, until, strange, last, bleed, dizzy
William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One would gladly pass over another illegal traffic which was with difficulty suppressed.
Từ trong câu: difficulty, which, one, over, suppress, another, would, traffic
Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fugitives therefore find it a haven in which to turn over a new leaf and begin a better life.
Từ trong câu: find, begin, new, over, haven, therefore, turn, leaf
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of their most striking characteristics is the astonishing leap into space which the torrent makes in discharging itself over its rocky barrier.
Từ trong câu: rocky, astonish, discharge, striking, astonishing, barrier, leap, over
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng over
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ over
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ over trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ over hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ over xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ over gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ over?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ over: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.