Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “over”

315 câu thật có từ over hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: over nghĩa là kết thúc. over là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or to a point across intervening space etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ over

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “May I come here again and talk this matter over?”

    Từ trong câu: over, may, talk, matter, here, come, again

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Flood water may also spill over and erode the wing walls and, perhaps, even over the riverbanks during heavy rains.

    Từ trong câu: over, heavy, spill, water, wing, flood, wall, perhaps

    «Stormwater harvesting and management/Groundwater recharge/Sand dam», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199122 (bản sửa đổi 2171908). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, single innings limited overs matches lasting one day are not first-class, although they may involve teams which have first-class status.

    Từ trong câu: over, therefore, single, limit, match, last, day, first

    «First-class cricket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=925932 (bản sửa đổi 10593104). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So I asked him if he would, and if we might venture over in her.

    Từ trong câu: we, over, him, would, might, her, if, she

    Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They think it might have been over a car deal but they are not positive and I don't know that he will ever tell them.

    Từ trong câu: will, deal, know, not, over, think, have, might

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In very severe storms the waves may attack the dune system, creating wash overs.

    Trong những cơn bão rất nghiêm trọng, sóng có thể tấn công hệ thống cồn cát, tạo ra hiện tượng rửa trôi.

    Từ trong câu: severe, attack, wave, storm, system, create, wash, over

    «HSC Geography/Ecosystems at Risk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137070 (bản sửa đổi 4413593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I wish your visit at Northanger may be over before Captain Tilney makes his engagement known, or you will be uncomfortably circumstanced.

    Từ trong câu: will, uncomfortably, at, or, visit, before, known, may

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng over

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
passed over12.903 lần
came over16.086 lần
bent over9.493 lần
come over13.299 lần
bending over6.666 lần
went over9.693 lần
hung over5.734 lần
influence over5.645 lần
watch over5.601 lần
get over7.648 lần
power over6.051 lần
go over8.948 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ over

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ over trong kho câu?
Kho câu có 315 câu có từ over hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ over xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ over gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ over?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ over: Quá khứ đơn (95 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.