E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “over”

101 câu thật có từ over hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: over nghĩa là kết thúc. over là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or to a point across intervening space etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The waiter explained that in Afghanistan, the country just over the Khyber Pass, wives were very expensive.

    Từ trong câu: over, explain, expensive, just, waiter, country, pass, wife

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Are Western democracies civilization’s ultimate achievement?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216948 (bản sửa đổi 2062892). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Egypt was the first country in which movies had voice-overs in Arabic allowing native audiences to watch as well.

    Từ trong câu: over, first, country, movie, voice, allow, native, audience

    «Middle Eastern and North African cinema», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1013919 (bản sửa đổi 11003209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Later he did voice-overs for television.

    Từ trong câu: over, late, voice, television

    «Billy Bletcher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=514082 (bản sửa đổi 10715889). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The video features voice-overs in Japanese.

    Từ trong câu: over, video, feature, voice

    «DAMTP Congress/programme», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202797 (bản sửa đổi 2471191). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He is also known for his bowling in death overs.

    Từ trong câu: bowl, over, know, death

    «Dwayne Bravo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633144 (bản sửa đổi 10600349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fugitives therefore find it a haven in which to turn over a new leaf and begin a better life.

    Từ trong câu: find, begin, new, over, haven, therefore, turn, leaf

    A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We left my family there and went over to Fremont, where by accident we met Mr. Keefer and my mother.

    Từ trong câu: accident, leave, where, family, left, over, mother, meet

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng over

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • passed over12.903 lần
  • came over16.086 lần
  • bent over9.493 lần
  • come over13.299 lần
  • bending over6.666 lần
  • went over9.693 lần
  • hung over5.734 lần
  • influence over5.645 lần
  • watch over5.601 lần
  • get over7.648 lần
  • power over6.051 lần
  • go over8.948 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ over

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ over trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ over hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ over xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ over gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ over?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ over: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.