Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

by-law

danh từ (n)

Biến thể:
by-laws
(Số nhiều danh từ)

By-law có nghĩa là quy định địa phương; điều lệ nội bộ của một tổ chức.

Định nghĩa Anh – Anh: A rule adopted by an organization in order to regulate its own affairs and the behavior of its members.

Diễn đạt “quy định địa phương”:by-lawB1
Thuộc danh mục:Từ vựng TOEIC (TSL)
Lộ trình mục tiêu
Lộ trình từ vựng
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.by-lawdanh từ (n)

    A rule adopted by an organization in order to regulate its own affairs and the behavior of its members.

    Quy định địa phương; điều lệ nội bộ của một tổ chức.

    • •

      Have a strong town by-law passed and see that it is enforced.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): by-law

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: by-law

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "by-law". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: by-law

Kho câu "by-law" →
Previous to this time each Tribe had prepared its own constitution as well as by-laws, subject, however, to approval by the Great Council.
Smith, Frank L.: Redmanship in Kentucky for Fifty Great Suns, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A model code of by-laws was authorized, under which new Tribes are required to work at least six moons after instituted.
Smith, Frank L.: Redmanship in Kentucky for Fifty Great Suns, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Not only was Mrs. Stanton defeated for the presidency but the by-laws were amended to make men eligible as officers.
Lutz, Alma: Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
No matter what design you choose, you will need to customize based on chicken type, local by-laws, and geography.
Tác phẩm mở: Raising Chickens/Building a Pen
These restrictions are spelled out in the firm's articles of association or bylaws and are meant to prevent any hostile takeover attempt.
Tác phẩm mở: Business and Its Publics/2009 Section 25 Vocabulary Wiki
Each local government can pass legislation or by-laws, in conjuction with the constitution.
Tác phẩm mở: Comparative law and justice/Australia
Have a strong town by-law passed and see that it is enforced.
Various: Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I'm the librarian and I know the by-laws.
Wharton, Edith: Summer, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: by-law

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “by-law” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Previous to this time each Tribe had prepared its own constitution as well as by-laws, subject, however, to approval by the Great Council.”

Nguồn: Smith, Frank L.: Redmanship in Kentucky for Fifty Great Suns

“A model code of by-laws was authorized, under which new Tribes are required to work at least six moons after instituted.”

Nguồn: Smith, Frank L.: Redmanship in Kentucky for Fifty Great Suns

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “by-law”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “by-law” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “by-law”

Mục từ cốt lõi: by-law: danh từ (n).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “by-law”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “by-law”:

“Previous to this time each Tribe had prepared its own constitution as well as by-laws, subject, however, to approval by the Great Council.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “by-law”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

by-law (danh từ): quy định địa phương; điều lệ nội bộ của một tổ chức

Định nghĩa tiếng Anh: A rule adopted by an organization in order to regulate its own affairs and the behavior of its members.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

by-law (danh từ (n))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

by-law: quy định địa phương; điều lệ nội bộ của một tổ chức

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "by-law" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

by-law (danh từ)

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "by-law" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

by-law (danh từ)

Mở rộng biên độ diễn đạt với "by-law".

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Previous to this time each Tribe had prepared its own constitution as well as _____, subject, however, to approval by the Great Council.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: by-laws

Previous to this time each Tribe had prepared its own constitution as well as by-laws, subject, however, to approval by the Great Council.

Nguồn: Smith, Frank L.: Redmanship in Kentucky for Fifty Great Suns

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“A model code of _____ was authorized, under which new Tribes are required to work at least six moons after instituted.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: by-laws

A model code of by-laws was authorized, under which new Tribes are required to work at least six moons after instituted.

Nguồn: Smith, Frank L.: Redmanship in Kentucky for Fifty Great Suns

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “by-law”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: by-law

Hỏi đáp trọng tâm

by-law nghĩa là gì (meaning & definition)?

by-law nghĩa là quy định địa phương; điều lệ nội bộ của một tổ chức. by-law là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a rule adopted by an organization in order to regulate its own affairs and the behavior of its members.

Từ by-law là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "by-law" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: by-laws.

Các nét nghĩa của từ by-law theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1: quy định địa phương; điều lệ nội bộ của một tổ chức (Ví dụ: “Have a strong town by-law passed and see that it is enforced.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ by-law:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Số nhiều danh từ: by-laws.

by-law được dùng trong câu như thế nào?

Previous to this time each Tribe had prepared its own constitution as well as by-laws, subject, however, to approval by the Great Council. (Frank L. Smith, Redmanship in Kentucky for Fifty Great Suns. Nguồn: Project Gutenberg #46275.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/by-law, mã đối chiếu EV-0430C106. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng. TSL 1.2

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

by-laws