Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intruder”

158 câu thật có từ intruder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intruder nghĩa là kẻ đột nhập. intruder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who intrudes on the privacy or property of another without permission. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intruder

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng intruder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unwelcome intruder105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intruder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intruder trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ intruder hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intruder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intruder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intruder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intruder: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.