Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intruder”

155 câu thật có từ intruder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intruder nghĩa là kẻ đột nhập. intruder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who intrudes on the privacy or property of another without permission. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intruder

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Security bugs are bugs that allow an intruder to either gain access to the computer, or cause the computer to crash.

    Từ trong câu: intruder, security, bug, allow, either, gain, access, computer

    «Software bug», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61917 (bản sửa đổi 10991558). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Second, it makes it much harder for an intruder to “cover his tracks” by doctoring the log files on a compromised machine.

    Từ trong câu: intruder, second, make, much, hard, cover, track, doctor

    «Ict-innovation/LPI/108.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278010 (bản sửa đổi 4664091). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The prince held her there as though against the world, but raised his head, and looked at the intruders with a grave, sad air.

    Từ trong câu: intruder, prince, hold, though, world, raise, head, look

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unless the intruder does something foolish, like try to hurt the dog, he or she will probably not be hurt.

    Từ trong câu: foolish, intruder, unless, something, like, try, hurt, dog

    «Mastiff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=482066 (bản sửa đổi 10916505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng intruder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unwelcome intruder105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intruder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intruder trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ intruder hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intruder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intruder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intruder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intruder: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.