Câu tiếng Anh có từ “intruder”
155 câu thật có từ intruder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intruder nghĩa là kẻ đột nhập. intruder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who intrudes on the privacy or property of another without permission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intruder
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Were they intruders, accompanied with wives and children, they would not be half so unwelcome.
Từ trong câu: intruder, accompany, wife, child, half
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But when the intruder had vanished, William would, like a flash, become his own charming self again.
Từ trong câu: intruder, vanish, like, flash, become, charm, self, again
marquise de Fontenoy, The Secret Memoirs of the Courts of Europe: William II, Germany; Francis Joseph, Austria-Hungary, Volume I. (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #12548. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To say that I was not terrified by the arrival of this unwelcome intruder, would be to state an untruth.
Từ trong câu: intruder, terrified, arrival, state
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With a cry of rage he sprang to his feet, and I feared that he would hurl a knife at the intruder.
Từ trong câu: intruder, cry, rage, spring, foot, fear, knife
Bruno Lessing, Children of Men. Nguồn: Project Gutenberg #54761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intruder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unwelcome intruder | 105 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intruder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intruder trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ intruder hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intruder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intruder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intruder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intruder: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.