Câu tiếng Anh có từ “intruder”
155 câu thật có từ intruder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intruder nghĩa là kẻ đột nhập. intruder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who intrudes on the privacy or property of another without permission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intruder
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Let's say there is a game that has guards that patrol a room looking for intruders.
Từ trong câu: intruder, game, guard, patrol, room, look
«Video Game Design/Programming/Framework/AI», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65257 (bản sửa đổi 2176497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is clearly a bad idea, as it shows that there are intruders in the Ministry.
Từ trong câu: intruder, clearly, bad, idea, show
«Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Mad-Eye Moody's Death», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135900 (bản sửa đổi 4226525). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no regular machinery for securing the permanent endowment of research, and it is always and everywhere a barely tolerated intruder.
Từ trong câu: intruder, regular, machinery, secure, permanent, research, always, everywhere
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is evidently an intruder in unfamiliar territory, for there is not a particle of granite outcrop known to exist within twenty miles.
Từ trong câu: unfamiliar, intruder, evidently, territory, particle, know, exist, twenty
Hiram Martin Chittenden, The Yellowstone National Park: Historical and Descriptive. Nguồn: Project Gutenberg #42112. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intruder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unwelcome intruder | 105 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intruder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intruder trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ intruder hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intruder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intruder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intruder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intruder: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.