Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hunt”

970 câu thật có từ hunt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hunt nghĩa là săn bắn; tìm kiếm, lùng sục; cuộc đi săn. hunt là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pursue and capture wild animals; search determinedly for someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hunt

Danh sách câu dẫn chứng (970 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng hunt nằm ở trang từ điển: hunt đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hunt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hunt trong kho câu?
Kho câu có 970 câu có từ hunt hoặc các dạng của từ, trích từ 657 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hunt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hunt gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 297 câu, rồi Bậc C1 với 286 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.