Câu tiếng Anh có từ “hug”
167 câu thật có từ hug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hug nghĩa là ôm. hug là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: squeeze (someone) tightly in your arms, usually with fondness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hug
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
I was going along the street and suddenly he grabbed me and hugged me.
Từ trong câu: hug, grab, go, street, suddenly
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Officers were hugging telephones or were bent over maps under electric lights.
Từ trong câu: hug, officer, telephone, bend, map, electric, light
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As they approached the tree they could see a dark figure that was hugging the trunk.
Từ trong câu: hug, trunk, approach, tree, see, dark, figure
Burt L. Standish, Frank Merriwell's danger. Nguồn: Project Gutenberg #73850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Loriot was hugging himself and pretending to be in awful pain.
Từ trong câu: hug, himself, pretend, awful, pain
Marcel Berger, The Ordeal by Fire By a Sergeant in the French Army. Nguồn: Project Gutenberg #60166. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And when she was sure, the way she threw herself at me and hugged me, it was embarrassing.
Từ trong câu: hug, embarrassing, sure, way, throw, herself, embarrass
Charles A. Stearns, Color Blind. Nguồn: Project Gutenberg #63683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His gaze was fixed in a dazed kind of way on the papers which Sir George was still hugging to his breast.
Từ trong câu: hug, gaze, fix, kind, way, paper, sir, still
Fred M. White, The Nether Millstone. Nguồn: Project Gutenberg #57312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Two quick, sharp thrusts Hal made, the first just as bruin was rising on his hind feet to advance to hug the young soldier.
Từ trong câu: hug, quick, sharp, make, first, rise, foot, advance
H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys on Field Duty; or, Winning Corporal's Chevrons. Nguồn: Project Gutenberg #52755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thiers says of this farewell: "Napoleon, when he left, unconscious that he was embracing them for the last time, hugged tenderly his wife and son.
Từ trong câu: hug, tenderly, farewell, leave, unconscious, embrace, last, time
Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41220. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Randall had jumped to his feet and was hugging the astonished sailor.
Từ trong câu: astonished, hug, jump, foot, astonish, sailor
Yates Stirling, A United States Midshipman in Japan. Nguồn: Project Gutenberg #67484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The man was sitting with his arms hugging the back of his chair, his jutting ears as avid as a pair of funnels.
Từ trong câu: avid, man, sit, arm, hug, back, chair, ear
Albert M. Treynor, Snow-blind. Nguồn: Project Gutenberg #76689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hug trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ hug hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hug gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hug: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.