Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hug”

167 câu thật có từ hug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hug nghĩa là ôm. hug là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: squeeze (someone) tightly in your arms, usually with fondness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hug

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • The responsible doctor could not doubt success; he hugged himself for the bright idea.

    Từ trong câu: hug, responsible, doctor, doubt, success, himself, bright, idea

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can make them feel more comfortable dancing, playing, hugging, meeting people, or being silly.

    Từ trong câu: hug, make, feel, comfortable, dance, play, meet, people

    «Furry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40419 (bản sửa đổi 10964533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The fair truth is I could have hugged the little secretary from gladness for Peg.

    Từ trong câu: hug, peg, fair, truth, little, secretary

    Alfred Henry Lewis, Peggy O'Neal. Nguồn: Project Gutenberg #53992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As they approached the tree they could see a dark figure that was hugging the trunk.

    Từ trong câu: hug, trunk, approach, tree, see, dark, figure

    Burt L. Standish, Frank Merriwell's danger. Nguồn: Project Gutenberg #73850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I quickly hugged a knapsack to my stomach in order to protect myself as best I could.

    Từ trong câu: hug, quickly, stomach, order, protect, myself, best

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can shake their hands and give them a hug.

    Từ trong câu: hug, shake, hand, give

    «Diana, Princess of Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65358 (bản sửa đổi 10895673). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was asked how young Laurens behaved and replied--"I could have hugged the noble boy he pleased me so."

    Từ trong câu: hug, ask, young, behave, reply, noble, boy, please

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who of those who hugged its sympathetic terrors by the Christmas fireside, thought they could be true on the bright frosty morning of the morrow?

    Từ trong câu: hug, frosty, sympathetic, terror, think, true, bright, morning

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the winter storms these skippers used to hug the kitchen stove in bleak farmhouses until spring came and they could put to sea again.

    Từ trong câu: stove, kitchen, hug, winter, spring, storm, sea, use

    Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Giving each other massages, kissing and hugging can be very passionate.

    Từ trong câu: passionate, massage, give, kiss, hug

    «PCP HIV AIDS Toolkit/Sex Education Questions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=74990 (bản sửa đổi 2392571). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This can also be used to help learn social conventions, such as shaking hands instead of hugging when meeting a stranger.

    Từ trong câu: convention, use, help, learn, social, shake, hand, instead

    «Autism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8248 (bản sửa đổi 11012624). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hug trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ hug hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hug gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hug: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.