Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hug”

165 câu thật có từ hug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hug nghĩa là ôm. hug là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: squeeze (someone) tightly in your arms, usually with fondness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hug

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “We shall come home just as soon,” laughed Mr. Fairfax, giving that little adopted boy of his the most genuine sort of a fatherly hug.

    Từ trong câu: hug, come, home, soon, laugh, mr, give, little

    Ruth Ogden, His Little Royal Highness. Nguồn: Project Gutenberg #51979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I broke out crying and begging pardon, and hugged Joe round the neck: who dropped the poker to hug me, and to say, “Ever the best of friends; an’t us, Pip?

    Từ trong câu: hug, break, out, cry, pardon, round, neck, drop

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The meekest of men love to tell how bad they were as boys, hugging their fiction of early depravity with an unregenerate glee.

    Từ trong câu: glee, hug, depravity, fiction, man, love, tell, bad

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hug trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ hug hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hug gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hug: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.