Câu tiếng Anh có từ “hug”
158 câu thật có từ hug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hug nghĩa là ôm. hug là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: squeeze (someone) tightly in your arms, usually with fondness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hug
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Gypsy Nan gave the small horse an impulsive hug as she whispered: "Binnie dearie, be quiet or some one will hear you.
Từ trong câu: hug, impulsive, gypsy, give, small, horse, whisper, quiet
Grace May North, Nan of the Gypsies. Nguồn: Project Gutenberg #45663. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But run home," says I, "and I'll warrant you'll find him a-rubbing of his head, and Nunky a-hugging him for joy and gratitude."
Từ trong câu: hug, run, home, find, rub, head, joy, gratitude
H. B. Marriott Watson, The High Toby Being further chapters in the life and fortunes of Dick Ryder, otherwise Galloping Dick, sometime gentleman of the road. Nguồn: Project Gutenberg #53133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The children will be fondled by her relatives, handed about and hugged as "little ducks of Gipsies."
Từ trong câu: duck, hug, child, relative, hand, little
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They will be uncomfortable with your touches, hugs, back slaps or other types of contact.
Từ trong câu: slap, uncomfortable, touch, hug, back, type, contact
«ECSTRA/Greeting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111519 (bản sửa đổi 2614773). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Wait long enough, and you will find an old doting oak hugging in its yellow underground arms a huge worn block that was the cornerstone of the State-house.
Từ trong câu: cornerstone, wait, long, enough, find, old, oak, hug
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hug trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ hug hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hug gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hug: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.