Câu tiếng Anh có từ “hug”
165 câu thật có từ hug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hug nghĩa là ôm. hug là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: squeeze (someone) tightly in your arms, usually with fondness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hug
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The other Gorons then attempt to give you a hug, at which point you run for your life screaming.
Từ trong câu: hug, attempt, give, point, run, life, scream
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Dodongo's Cavern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432712 (bản sửa đổi 4383792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was necessary to hug the river-bank until a position from which a direct attack became possible was reached.
Từ trong câu: hug, necessary, river, bank, until, position, direct, attack
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His gaze was fixed in a dazed kind of way on the papers which Sir George was still hugging to his breast.
Từ trong câu: hug, gaze, fix, kind, way, paper, sir, still
Fred M. White, The Nether Millstone. Nguồn: Project Gutenberg #57312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were but few lights in sight at sea, for even the coasting steamers, which usually “hug” the shore so closely, kept well to seaward, and but few fishing-boats were in sight.
Từ trong câu: hug, coast, light, sight, sea, even, usually, shore
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Kissing and hugging the dog, and stumbling over each other and over him, they went back to the dining-room, which was warm and stuffy.
Từ trong câu: stuffy, kiss, hug, dog, stumble, go, back, dine
Kathleen Thompson Norris, Mother: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #3635. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were most beautiful children whose fat and agile bodies and whose laughing faces make us want to hug them.
Từ trong câu: agile, beautiful, child, fat, body, laugh, face, make
Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hug trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ hug hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hug gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hug: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.