Câu tiếng Anh có từ “hug”
165 câu thật có từ hug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hug nghĩa là ôm. hug là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: squeeze (someone) tightly in your arms, usually with fondness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hug
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Divided they shall be!" she whispered, and hugged herself rapturously.
Từ trong câu: rapturously, divide, whisper, hug, herself
Aylward Edward Dingle, The Pirate Woman. Nguồn: Project Gutenberg #30057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All he wanted now was to be amused; and he hugged his anonymity.
Từ trong câu: anonymity, want, now, amuse, hug
Edith Wharton, The children. Nguồn: Project Gutenberg #76417. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tilden returns from 'out back', this time hugging the corpse of a buried child.
Từ trong câu: corpse, return, out, back, time, hug, bury, child
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As the scheme grew in his imagination, he almost hugged himself in rapturous approval of it.
Từ trong câu: rapturous, scheme, grow, imagination, almost, hug, himself, approval
Louis Tracy, The Terms of Surrender. Nguồn: Project Gutenberg #41859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hug trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ hug hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hug gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hug: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.