Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hitch”

131 câu thật có từ hitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hitch nghĩa là xô. hitch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to hook or entangle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hitch

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • They hitched on a snap team, but not a trace tightened.

    Từ trong câu: hitch, tighten, snap, team, trace

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who had not gone out in the first hitches, were out next day on another search.

    Từ trong câu: hitch, go, out, first, next, day, another, search

    Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was a hitch in the proceedings he had never expected.

    Từ trong câu: hitch, proceed, never, expect

    Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I never did hitch my mind on Jeff Davis; like the children of Israel, he had his time to rule.

    Từ trong câu: hitch, never, mind, like, child, time, rule

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'I said I couldn't stand a hitch at the hin'eren', young sir--any trouble at the tail o' the chapter.'

    'Tôi đã nói là tôi không thể chịu nổi vấn đề ở hin'eren', thưa ngài trẻ - bất kỳ rắc rối nào ở phần cuối chương.'

    Từ trong câu: hitch, stand, young, sir, trouble, tail, chapter

    Gordon Stables, Our Home in the Silver West: A Story of Struggle and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #28291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two or more pairs of 'phone, of course, can be hitched up, but usually it will not work a speaker.

    Từ trong câu: hitch, pair, phone, course, up, usually, work, speaker

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Don Alfredo Villeta was chosen; but on account of some hitch in the arrangements, he never started on his errand.

    Từ trong câu: hitch, do, choose, account, arrangement, never, start

    Francis St. Clair, The Katipunan; or, The Rise and Fall of the Filipino Commune. Nguồn: Project Gutenberg #37587. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a hitch, it won’t work.

    Từ trong câu: hitch, work

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Won't you hitch your horse and come in?" he says; "I want you to look at these bees--I have got six swarms already."

    Từ trong câu: hitch, horse, come, want, look, bee, get, six

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Why don’t we hitch a ride with that truck driver into the city?

    Từ trong câu: truck, hitch, ride, driver, city

    Mildred A. Wirt, Dan Carter-- Cub Scout. Nguồn: Project Gutenberg #41260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Won’t you just hitch up alongside of me and let us go down the long road together, driving in double harness?’

    Từ trong câu: alongside, hitch, harness, up, let, go, down, long

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You won't put that rein on again, will you?” for he was just going to hitch it up on the old plan.

    Từ trong câu: again, hitch, put, plan, go, up, old

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hitch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clove hitch65 lần
hitch rack41 lần
hitch strap24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hitch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hitch trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ hitch hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hitch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hitch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hitch: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.