Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hitch”

131 câu thật có từ hitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hitch nghĩa là xô. hitch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to hook or entangle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hitch

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The discovered Clements had met with athletic director Bob Hitch, and agreed that the payments had to continue.

    Từ trong câu: hitch, discover, meet, athletic, director, agree, payment, continue

    «Bill Clements», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=312689 (bản sửa đổi 9798870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Horse after horse, weakened to exhaustion, dropped in harness, and had to be taken out of the hitch.

    Từ trong câu: hitch, horse, weaken, exhaustion, drop, harness, take, out

    Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes I was fixin' to go to bed, and had to hitch up my horse and go five or six mile.

    Từ trong câu: hitch, sometimes, go, bed, up, horse, five, six

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes I was fixing to go to bed, and had to hitch up my horse and go five or six miles.

    Từ trong câu: hitch, sometimes, fix, go, bed, up, horse, five

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I member they had my mother out many a day so dark they had to feel where the traces was to hitch up the mules.

    Từ trong câu: hitch, member, mother, out, many, day, dark, feel

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hitch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clove hitch65 lần
hitch rack41 lần
hitch strap24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hitch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hitch trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ hitch hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hitch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hitch: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.