Câu tiếng Anh có từ “hitch”
127 câu thật có từ hitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hitch nghĩa là xô. hitch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to hook or entangle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hitch
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Those who had not gone out in the first hitches, were out next day on another search.
Từ trong câu: hitch, go, out, first, next, day, another, search
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was a hitch in the proceedings he had never expected.
Từ trong câu: hitch, proceed, never, expect
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The discovered Clements had met with athletic director Bob Hitch, and agreed that the payments had to continue.
Từ trong câu: hitch, discover, meet, athletic, director, agree, payment, continue
«Bill Clements», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=312689 (bản sửa đổi 9798870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Here he lingered, and it soon became known that a hitch had occurred in his relations with Germany.
Từ trong câu: hitch, linger, soon, become, know, occur, relation
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The magic pass had stood us in such good stead, there could be no hitch now we had so nearly achieved our aim.
Từ trong câu: hitch, magic, pass, stand, good, now, nearly, achieve
Conway Evans, An Account of Our Arresting Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #31115. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Now for the hitch in Jane’s character,” he said at last, speaking more calmly than from his look I had expected him to speak.
Từ trong câu: calmly, hitch, now, character, last, speak, look, expect
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hitch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hitch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hitch trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ hitch hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hitch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hitch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hitch: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.