Câu tiếng Anh có từ “hitch”
131 câu thật có từ hitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hitch nghĩa là xô. hitch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to hook or entangle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hitch
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
This type of hitch will hold its place even when holding a substantial load on a smooth surface.
Từ trong câu: hitch, type, hold, place, even, substantial, load, smooth
«Knots/Hitch knots/Icicle hitch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230018 (bản sửa đổi 3329916). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then "Colonel" was hitched up, and we children put off for a twenty mile ride to visit Brother Will's.
Từ trong câu: hitch, up, child, put, off, twenty, mile, ride
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes I was fixing to go to bed, and had to hitch up my horse and go five or six miles.
Từ trong câu: hitch, sometimes, fix, go, bed, up, horse, five
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But whether to live alone or together, the first want is of houses,--which is another hitch in the social system.
Từ trong câu: hitch, whether, live, alone, together, first, want, house
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A big waterfall is no problem if you hitch a ride to the top on a handy flying carpet passing by.
Từ trong câu: hitch, big, waterfall, problem, ride, top, handy, fly
«A Guide to Super Mario Bros. 2/World 3-1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433433 (bản sửa đổi 4383189). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rushing out Mr. Davis hitched his team and placing his wife and children into a wagon started for a place of safety.
Từ trong câu: hitch, rush, out, mr, team, place, wife, child
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I member they had my mother out many a day so dark they had to feel where the traces was to hitch up the mules.
Từ trong câu: hitch, member, mother, out, many, day, dark, feel
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is unfortunate, as every one knows, when two horses hitched to the same wagon fail to pull evenly together.
Thật đáng tiếc, như mọi người đều biết, khi hai con ngựa buộc vào cùng một cỗ xe không thể kéo đều nhau.
Từ trong câu: evenly, hitch, unfortunate, every, know, horse, wagon, fail
Berthold Auerbach, Landolin. Nguồn: Project Gutenberg #33008. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Occasionally she stopped to rest in a mechanical way by some gate or post; and then, giving the baggage another hitch upon her full round arm, went steadily on again.
Từ trong câu: steadily, post, mechanical, baggage, hitch, occasionally, stop, rest
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hitch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hitch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hitch trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ hitch hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hitch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hitch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hitch: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.