Câu tiếng Anh có từ “hitch”
131 câu thật có từ hitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hitch nghĩa là xô. hitch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to hook or entangle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hitch
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
While he was yet speaking, Tibeats rode in, hitched his horse, and entered the house.
Từ trong câu: hitch, speak, ride, horse, enter, house
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes I was fixing to go to bed, and had to hitch up my horse and go five or six miles.
Từ trong câu: hitch, sometimes, fix, go, bed, up, horse, five
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You won't put that rein on again, will you?” for he was just going to hitch it up on the old plan.
Từ trong câu: again, hitch, put, plan, go, up, old
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We waved the Stars and Stripes to them in reply, and sent a message that we were going fine, and without any hitching.
Từ trong câu: stripe, hitch, wave, star, reply, send, message, go
Ethellyn Gardner, Letters of the Motor Girl. Nguồn: Project Gutenberg #36280. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hitch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hitch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hitch trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ hitch hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hitch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hitch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hitch: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.