Câu tiếng Anh có từ “hitch”
131 câu thật có từ hitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hitch nghĩa là xô. hitch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to hook or entangle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hitch
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Since Light CFW is temporary, you can jump between PRO and ME CFW without a hitch.
Từ trong câu: hitch, since, light, temporary, jump, pro
«PSP/Custom Firmware Installation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284720 (bản sửa đổi 3116469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He could even call a feathered friend and hitch a ride to anywhere in the land.
Từ trong câu: hitch, even, call, friend, ride, anywhere, land
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Swamp Palace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427691 (bản sửa đổi 4447519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can get to the other side by hitching a ride on them, but watch out.
Từ trong câu: hitch, get, side, ride, watch, out
«A Guide to Super Mario Bros. 2/World 1-1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433427 (bản sửa đổi 4383177). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"You cannot conceive of force being harnessed or hitched to matter as you would hitch horses to a carriage."
Từ trong câu: hitch, can, conceive, force, matter, horse, carriage
Robert Green Ingersoll, The Works of Robert G. Ingersoll, Vol. 07 (of 12) Dresden Edition: Discussions. Nguồn: Project Gutenberg #38807. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'I said I couldn't stand a hitch at the hin'eren', young sir--any trouble at the tail o' the chapter.'
'Tôi đã nói là tôi không thể chịu nổi vấn đề ở hin'eren', thưa ngài trẻ - bất kỳ rắc rối nào ở phần cuối chương.'
Từ trong câu: hitch, stand, young, sir, trouble, tail, chapter
Gordon Stables, Our Home in the Silver West: A Story of Struggle and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #28291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Two or more pairs of 'phone, of course, can be hitched up, but usually it will not work a speaker.
Từ trong câu: hitch, pair, phone, course, up, usually, work, speaker
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The magic pass had stood us in such good stead, there could be no hitch now we had so nearly achieved our aim.
Từ trong câu: hitch, magic, pass, stand, good, now, nearly, achieve
Conway Evans, An Account of Our Arresting Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #31115. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hitch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hitch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hitch trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ hitch hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hitch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hitch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hitch: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.