Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hitch”

131 câu thật có từ hitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hitch nghĩa là xô. hitch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to hook or entangle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hitch

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If there is no hitch in the present arrangements, Grafton will have two wireless stations shortly.

    Từ trong câu: hitch, present, arrangement, wireless, station, shortly

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of course there was a formidable hitch in the programme.

    Từ trong câu: hitch, course, formidable, program

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a hitch, it won’t work.

    Từ trong câu: hitch, work

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When there is a post, it is always safest to hitch the horse securely, and give both hands to the lady's service.

    Từ trong câu: hitch, post, always, safe, horse, give, hand, service

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is doubtless a "hitch," but it is a hitch so close under our very noses, that it has escaped the observation of the world.

    Từ trong câu: hitch, close, nose, escape, observation, world

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hitch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clove hitch65 lần
hitch rack41 lần
hitch strap24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hitch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hitch trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ hitch hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hitch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hitch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hitch: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.