Câu tiếng Anh có từ “hitch”
131 câu thật có từ hitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hitch nghĩa là xô. hitch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to hook or entangle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hitch
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Secure and easily tied, the buntline hitch will jam when subjected to extreme loads.
Từ trong câu: hitch, secure, easily, tie, jam, subject, extreme, load
«Knots/Hitch knots/Buntline hitch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238496 (bản sửa đổi 1924883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I'll hitch up early to-morrow morning and take you over to Sag Harbor myself."
Từ trong câu: hitch, sag, up, early, morning, take, harbor, myself
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But I do hope that the phonograph will work without a hitch.
Từ trong câu: hitch, hope, work
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will hitch the boy’s mare to the cart and go.”
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I’ll get Jerry to hitch up the sorrel and drive you down to the picnic ground.”
Từ trong câu: hitch, get, up, drive, down, picnic, ground
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hitch him up, try it--he'll give you the slip.
Từ trong câu: hitch, up, try, give, slip
Aleksandr Nikolaevich Ostrovsky, Plays. Nguồn: Project Gutenberg #10722. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This type of hitch will hold its place even when holding a substantial load on a smooth surface.
Từ trong câu: hitch, type, hold, place, even, substantial, load, smooth
«Knots/Hitch knots/Icicle hitch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230018 (bản sửa đổi 3329916). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then "Colonel" was hitched up, and we children put off for a twenty mile ride to visit Brother Will's.
Từ trong câu: hitch, up, child, put, off, twenty, mile, ride
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two or more pairs of 'phone, of course, can be hitched up, but usually it will not work a speaker.
Từ trong câu: hitch, pair, phone, course, up, usually, work, speaker
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You won't put that rein on again, will you?” for he was just going to hitch it up on the old plan.
Từ trong câu: again, hitch, put, plan, go, up, old
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hitch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hitch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hitch trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ hitch hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hitch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hitch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hitch: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.