Câu tiếng Anh có từ “hitch”
131 câu thật có từ hitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hitch nghĩa là xô. hitch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to hook or entangle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hitch
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But whether to live alone or together, the first want is of houses,--which is another hitch in the social system.
Từ trong câu: hitch, whether, live, alone, together, first, want, house
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And, surveying herself in the glass, which was over small and hazy for her merits, that chin raised itself in a hitch of defiance.
Từ trong câu: hitch, survey, herself, glass, small, merit, chin, raise
Marion Ames Taggart, A Pilgrim Maid: A Story of Plymouth Colony in 1620. Nguồn: Project Gutenberg #39323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were soon in full progress, after a preparatory hitch or two, which rejoiced the hearts of those who hated machinery.
Từ trong câu: machinery, hitch, soon, full, progress, heart, hate
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On the road-side facing the gateway stood one of the open sheds in which the New Englander shelters his farming implements and visitors "hitch" their "teams."
Từ trong câu: shelter, implement, gateway, hitch, farming, farm, team, road
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A little farther on I started another rabbit, which I shot, and hitched beside its fellow; and then I struck out blithely for camp.
Từ trong câu: blithely, little, far, start, another, rabbit, shot, hitch
Charles G. D., Sir Roberts, Around the Camp-fire. Nguồn: Project Gutenberg #48986. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hitch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hitch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hitch trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ hitch hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hitch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hitch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hitch: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.