Câu tiếng Anh có từ “his”
157 câu thật có từ his hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: his nghĩa là của anh ấy, của ông ấy (tính từ sở hữu và đại từ sở hữu). his là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with a male person or animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ his
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
“Don't you know that, if anything happened that made his lady sorry, a real knight just simply couldn't be remembering it?
Từ trong câu: his, simply, that, anything, know, just, sorry, be
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He once broke his shin by exhibiting to the company how much better he could jump over a stick than puppets.
Từ trong câu: over, how, much, to, better, his, jump, once
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The man must be a prodigy who can contain his morals and manners undepraved under such circumstances.
Từ trong câu: circumstance, under, and, can, moral, manner, his, man
Elbert Hubbard, Time and chance. Nguồn: Project Gutenberg #79783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I told him his mother wished me to call him St. Clair and I couldn’t go against her wishes.
Từ trong câu: call, mother, him, against, tell, wish, his, go
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could rather believe every creature of my acquaintance leagued together to ruin me in his opinion, than believe his nature capable of such cruelty.
Từ trong câu: together, believe, rather, my, ruin, me, his, acquaintance
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“But why cannot Mr. Thorpe drive one of his other sisters?
Từ trong câu: but, can, one, sister, why, other, drive, his
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He went aft and set down, but he couldn’t seem to git that thing out of his mind.
Từ trong câu: thing, out, seem, down, mind, set, that, his
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was leaving New York long before most of his friends could get away.
Từ trong câu: leave, before, new, get, could, long, away, most
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was a long time before he could steady his nerves to answer my questions, and then he answered perplexingly and brokenly.
Từ trong câu: was, and, my, be, to, long, i, then
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Though he could hardly stand, there was still plenty of vigour in his voice.
Từ trong câu: plenty, stand, though, voice, could, vigour, hardly, still
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This pathetic abdication of all authority over her did not move her: she could feel only the outrage of his interference.
Từ trong câu: did, the, feel, not, over, this, of, authority
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ his
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ his trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ his hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ his xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ his gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ his?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ his: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.