Câu tiếng Anh có từ “his”
157 câu thật có từ his hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: his nghĩa là của anh ấy, của ông ấy (tính từ sở hữu và đại từ sở hữu). his là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with a male person or animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ his
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The boy’s legs were getting heavy and as his footsteps became slow, his senses came back.
Từ trong câu: leg, heavy, and, his, get, become, slow, sense
Elbert Hubbard, Time and chance. Nguồn: Project Gutenberg #79783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was open and he had his hands cocked like he was emptying it.
Từ trong câu: empty, open, like, hand, had, his
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was raising his arm and his voice, and plainly meant to lead a charge.
Từ trong câu: lead, raise, he, voice, mean, charge, arm, his
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was poking along through his ups and downs, and when he come to that place he went right along.
Từ trong câu: place, up, through, come, go, down, right, his
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was leaving New York long before most of his friends could get away.
Từ trong câu: leave, before, new, get, could, long, away, most
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ his
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ his trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ his hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ his xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ his gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ his?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ his: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.